Giá xe grand i10 lăn bánh cập nhật mới nhất tháng 12/2019

Cập nhật giá xe Grand i10 lăn bánh mới nhất hiện nay cùng với những khuyến mại vô cùng sốc mà bạn cần phải biết để có thể sở hữu một xế cưng giá phù hợp nhất.

"Ông vua" doanh số tại Việt Nam - Hyundai Grand i10 

“Ông vua” doanh số tại Việt Nam – Hyundai Grand i10

Với lợi thế gồm 2 biến thể là dòng sedan và hatchback giúp người tiêu dùng có thể dễ dàng lựa chọn hơn đã khiến cho Grand i10 trở thành một trong những “ông vua” sở hữu doanh số bán lớn nhất tại Việt Nam từ đầu năm tới nay.

Xe Hyundai Grand i10 có giá bao nhiêu? 

Từ giữa năm 2017 Hyundai Grand i10 đã được Hyundai Thành Công (HTC) chuyển từ nhập khẩu nguyên chiếc sang lắp ráp sản xuất trong nước. Điều đó đồng nghĩa với việc là giá của Grand i10 sẽ có mức giá rẻ hơn so với đi nhập khẩu. Dưới đây là bảng giá Hyundai Grand i10 niêm yết đã được đội ngũ Chonxehyundai.com cập nhật vào đầu tháng 12/2019 từ chính HTC.

Bảng giá xe Hyundai i10 tháng 12 năm 2019

Mẫu xe

Giá niêm yết (triệu đồng)
Hyundai Grand i10 MT Base – 1.0L

315

Hyundai Grand i10 MT – 1.0L

355
Hyundai Grand i10 AT – 1.0L

380

Hyundai Grand i10 MT Base  – 1.2L

340
Hyundai Grand i10 MT – 1.2L

380 (Ưu đãi -15 triệu)

Hyundai Grand i10 AT – 1.2L

405 (Ưu đãi -15 triệu)
Hyundai Grand i10 Sedan MT Base – 1.2L

350

Hyundai Grand i10 MT Sedan – 1.2L

390

Hyundai Grand i10 Sedan AT – 1.2L

415

Tháng 12 này Hyundai Grand i10 có khuyến mại gì không?

Theo như thông tin mà về giá xe được đội ngũ chúng tôi tìm hiểu mới nhất thì trong tháng 12 này Hyundai Thành Công đang có chương trình khuyến mại cực sốc giảm giá xe lên đến 40 triệu đồng. Trong đó Grand i10 được giảm giá đến 15 triệu đồng. 

Để có biết thêm thông tin về chương trình khuyến mại thì bạn có thể tham khảo chi tiết hơn trong bài viết được chính HTC công bố: TC MOTOR thực hiện chương trình khuyến mại lên đến 40 triệu đồng dành cho Hyundai KONA, Elantra và Grand i10

Giá xe Grand i10 lăn bánh là bao nhiêu?

Khách hàng sẽ phải bỏ thêm phí để Hyundai Grand i10 có thể lăn bánh

Khách hàng sẽ phải bỏ thêm phí để Hyundai Grand i10 có thể lăn bánh

Để chiếc xe Hyundai Grand i10 có thể lăn bánh, ngoài khoản giá mua xe, bạn sẽ phải bỏ ra nhiều khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành). Riêng tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh có phí trước bạ do bộ GTVT quy định cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), trong khi đó phí lấy biển các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà Chonxehyundai.com sẽ gửi đến bạn cụ thể dưới đây:

Giá xe Grand i10 lăn bánh bản MT Base – 1.0L 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 315.000.000 315.000.000

315.000.000

Phí trước bạ

37.800.000 31.500.000 31.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 4.725.000 4.725.000

4.725.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000

1.000.000

Tổng

378.726.400 372.426.400

353.426.400

Giá xe Grand i10 lăn bánh bản MT – 1.0L 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 355.000.000 355.000.000

355.000.000

Phí trước bạ

42.600.000 35.500.000 35.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 5.325.000 5.325.000

5.325.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000

1.000.000

Tổng

424.126.400 417.026.400

398.026.400

Giá xe Grand i10 lăn bánh bản AT – 1.0L 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 380.000.000 380.000.000

380.000.000

Phí trước bạ

45.600.000 38.000.000 38.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700 480.700 480.700

Bảo hiểm vật chất xe

5.700.000 5.700.000

5.700.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000 20.000.000

1.000.000

Tổng

452.501.400 444.901.400

425.901.400

Giá xe Grand i10 lăn bánh bản MT Base – 1.2L 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 340.000.000 340.000.000

340.000.000

Phí trước bạ

40.800.000 34.000.000 34.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 5.100.000 5.100.000

5.100.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000

1.000.000

Tổng

407.101.400 400.301.400

381.301.400

Giá xe Grand i10 lăn bánh bản MT – 1.2L 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 380.000.000 380.000.000

380.000.000

Phí trước bạ

45.600.000 38.000.000 38.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 5.700.000 5.700.000

5.700.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000

1.000.000

Tổng

452.501.400 444.901.400

425.901.400

Giá xe Grand i10 lăn bánh bản AT – 1.2L

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 405.000.000 405.000.000

405.000.000

Phí trước bạ

48.600.000 40.500.000 40.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 6.075.000 6.075.000

6.075.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000

1.000.000

Tổng

480.876.400 472.776.400

453.776.400

Giá xe Grand i10 lăn bánh bản Sedan MT Base – 1.2L

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 350.000.000 350.000.000

350.000.000

Phí trước bạ

42.000.000 35.000.000 35.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 5.250.000 5.250.000

5.250.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000

1.000.000

Tổng

418.451.400 411.451.400

392.451.400

Giá xe Grand i10 lăn bánh bản MT Sedan – 1.2L

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 390.000.000 390.000.000

390.000.000

Phí trước bạ

46.800.000 39.000.000 39.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 5.850.000 5.850.000

5.850.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000

1.000.000

Tổng

463.851.400 456.051.400

437.051.400

Giá xe Grand i10 lăn bánh bản Sedan AT – 1.2L 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 415.000.000 415.000.000

415.000.000

Phí trước bạ

49.800.000 41.500.000 41.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 6.225.000 6.225.000

6.225.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000

1.000.000

Tổng

492.226.400 483.926.400

464.926.400

 

Thông tin xe Hyundai Grand i10

Bên cạnh đó việc tìm hiểu giá niêm yết hay các loại chi phí thuế do nhà nước ban hành để có thể lăn bánh thì bạn cũng phải tìm hiểu được các thông số về chiếc xe Grand i10 này. 

Ngoại thất của Grand i10

Mặt tiền của xe đã hiện đại hơn nhờ mặt lưới tản nhiệt dạng tổ ong được mạ Crom với biểu tượng “H” nổi tái thiết kế với kích thước lớn hơn những chiếc xe Grand i10 nhập khẩu. Bóng Halogen được sử dụng cho hệ thống đèn pha kết hợp với đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED ở 4 bản hatchback (không bao gồm bản Base).

Đuôi xe Hyundai Grand i10 được làm mới

Đuôi xe Hyundai Grand i10 được làm mới

Việc thiết kế gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn xi nhan (bản Base chỉnh cơ), la-zăng có kích thước 14 inch và cỡ lốp có kích thước 164/65 ở tất cả 9 bản đang được bán tại Việt Nam đã giúp cho thân xe được nổi bật hẳn lên so với các phiên bản thế hệ trước.

Đuôi xe được phân biệt rõ ràng so với phiên bản cũ nhờ cản sau có tích hợp đèn phản quang ở bản hatchback và bên trên có ghi thông số dung tích động cơ để phân biệt.

Nội thất Hyundai Grand i10

Trong các dòng xe phân khúc hạng A, Hyundai Grand i10 hiện tại có không gian nội thất rộng rãi nhất nhờ có được kích thước lớn hơn các đối thủ, hàng ghế trước chỉnh cơ, ghế lái chỉnh 6 hướng và ghế phụ chỉnh 4 hướng. Hàng ghế sau dành cho hành khách có 3 tựa đầu.

Hệ thống bản đồ trên Hyundai Grand i10 dành riêng cho Việt Nam

Hệ thống bản đồ trên Hyundai Grand i10 dành riêng cho Việt Nam

Ở trung tâm bảng táp-lô là màn hình cảm ứng với kích thước 7 inch kết hợp hệ thống định vị và bản đồ được thiết kế riêng cho thị trường Việt Nam, đây là điểm nổi bật của xe mà các đối thủ vẫn chưa kịp trang bị.

Hệ thống an toàn trên xe Grand i10

Mặc dù ở phân khúc ô tô cỡ nhỏ giá rẻ nhưng không vì thế mà Grand i10 không được trang bị đầy đủ các thiết bị an toàn. Hệ thống an toàn được bao gồm:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • Túi khí đôi ở bản động cơ 1.2L
  • Túi khí đơn ở bản động cơ 1.0L
  • Cảm biến lùi 
  • Camera quan sát phía sau

Động cơ của Hyundai Grand i10

Trong phiên bản 2019 lần này HTC trang bị cho xe 2 động cơ, đó là:

  •  Động cơ Kappa 1.2 MPI với công suất cực đại đạt 87 mã lực tại 6.000 vòng/phút, momen xoắn cực đại đạt 119.68 Nm tại 4.000 vòng/phút. Dung tích xy lanh là 1248 cc và động cơ này được trang bị cho dòng Grand i10 sedan.
  • Động cơ Kappa 1.0/1.2 MPI có dung tích xy lanh là 998 cc, công suất cực đại đạt 66 mã lực tại 5500 vòng/phút và momen xoắn cực đại 94.18 Nm tại 3500 vòng/phút.

Thông số kỹ thuật 

Hyundai Grand i10 sedan

Hyundai Grand i10 sedan

Hyundai Grand i10 Hatchback

Hyundai Grand i10 Hatchback

Có thể thấy đó là tất cả những gì bạn cần biết để có thể làm cho một chiếc xe Grand i10 lăn bánh về đến mình. Hy vọng với những chia sẻ trên sẽ mang lại cho bạn thêm thông tin về chiếc Hyundai Grand i10. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc hay câu hỏi gì về giá xe Grand i10 lăn bánh hay các dòng xe khác thì hãy bình luận phía dưới cho Chonxehyundai.com biết nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *