Giá xe Honda Brio lăn bánh là bao nhiêu?

Giá xe Honda Brio lăn bánh dành cho các phiên bản G, RS với đủ màu là bao nhiêu? Nó có biến động gì so với những tháng trước đây hay không? Hãy cùng Chonxehyundai.com tìm hiểu mức giá đó hiện nay thế nào nhé!

Giá xe Honda Brio lăn bánh là bao nhiêu?

Giá xe Honda Brio lăn bánh là bao nhiêu?

Honda Brio là mẫu xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia với 3 phiên bản cùng các màu sắc khác nhau dễ dàng cho người dùng lựa chọn. Nhưng mỗi phiên bản với mỗi màu sắc khác nhau lại có một mức giá bán khác nhau, cụ thể như sau:

Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ) 418
Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 448
Brio RS (cam/đỏ) 450
Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 452
Brio RS 2 màu (cam/đỏ) 454

Bên cạnh đó, trong tháng 1/2020 này thì thì hàng loạt các đại lý đều đang có những chương trình tri ân đón Tết vô cùng hấp dẫn mà bạn nên quan tâm. 

Giá xe Honda Brio lăn bánh như thế nào?

Để Honda Brio lăn bánh trên đường, người mua không chỉ cần phải bỏ ra một số tiền ban đầu để mua xe mà còn cần trả các tiền thuế, phí khác nữa được gọi là giá xe lăn bánh, cụ thể:

  • Phí biển số mà người mua phải trả tại Hà Nội và TPHCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội, 11% tại TPHCM và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 240 nghìn phí đăng kiểm 
  • 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm

Ngoài ra thì giá xe Honda Brio lăn bánh từng phiên bản với những màu sắc khác nhau như sau:

Giá lăn bánh xe Honda Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 418.000.000 418.000.000 418.000.000
Phí trước bạ 50.160.000 41.800.000 41.800.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 6.270.000 6.270.000 6.270.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 495.631.400 487.271.400 468.271.400

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 448.000.000 448.000.000 448.000.000
Phí trước bạ 53.760.000 44.800.000 44.800.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 6.720.000 6.720.000 6.720.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 529.681.400 520.721.400 501.721.400

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS (cam/đỏ)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 450.000.000 450.000.000 450.000.000
Phí trước bạ 54.000.000 45.000.000 45.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 6.750.000 6.750.000 6.750.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 531.951.400 522.951.400 503.951.400

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 452.000.000 452.000.000 452.000.000
Phí trước bạ 54.240.000 45.200.000 45.200.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 6.780.000 6.780.000 6.780.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 534.221.400 525.181.400 506.181.400

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS 2 màu (cam/đỏ)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 454.000.000 454.000.000 454.000.000
Phí trước bạ 54.480.000 45.400.000 45.400.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 6.810.000 6.810.000 6.810.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 536.491.400 527.411.400 508.411.400

Nhận thấy rằng giá bán dao động từ 418 – 454 triệu đồng nhưng mức giá xe Honda Brio lăn bánh có thể lên đến 536 triệu đồng đối với phiên bản cao nhất cho khách hàng tại Hà Nội,

Thông tin xe Honda Brio

Thông tin xe Honda Brio

Thông tin xe Honda Brio

Honda Brio là một chiếc xe có thiết kế khá đẹp mắt và là chiếc xe thuộc vào phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ hạng A, đối đầu cạnh tranh với Toyota Wigo, Hyundai Grand i10… Kích thước tổng thể của Honda Brio có chiều dài x rộng x cao lần lượt là 3.815 x 1.680 x 1.485 mm, cùng chiều dài cơ sở 2.405 mm và khoảng sáng gầm xe là 154 mm.

Ngoại thất xe Honda Brio 

Một số điểm nổi bật trong thiết kế ngoại thất của Honda Brio có thể kể đến là đèn pha halogen, đèn chạy ban ngày LED hay đèn hậu thiết kế dạng chữ C cùng với mâm hợp kim có kích thước 15 inch. Nhóm khách hàng mà xe hướng đến là những người trẻ tuổi năng động sống tại các thành phố lớn đông đúc.

Nội thất xe Honda Brio 

Nội thất xe của Honda Brio

Nội thất xe của Honda Brio

Khoang nội thất của Honda Brio khiến cho người nhìn liên tưởng ngay đến mẫu xe người anh em Honda Jazz. Honda Brio được thiết kế vô lăng 3 chấu tích hợp với các nút điều khiển, đồng hồ analog 3 vòng tròn, ghế ngồi bọc da. 

Ngoài ra cũng được trang bị một số tiện ích tiêu chuẩn như kết nối USB/iPhone/iPod/AUX/Bluetooth, CD/DVD/Radio, màn hình 6,1 inch. 

Động cơ mà Honda Brio được trang bị là động cơ i-VTEC SOHC I4 1,2 lít cho công suất 90 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 110 Nm tại vòng tua 4.800 vòng/phút kết hợp cùng hộp số CVT. Ngoài ra còn có hệ thống an toàn chống bó cứng phanh ABS, 2 túi khí hay phân phối lực phanh điện tử EBD … cũng được trang bị đầy đủ

Thông số kỹ thuật xe Honda Brio

Thông số Honda Brio G Honda Brio RS/ RS 2 màu
Động cơ
Kiểu động cơ 1.2L SOHC iVTEC, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi-lanh (cm3) 1.199
Công suất cực đại (hp/rpm) 89/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/ Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Phanh đĩa/Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Đường hỗn hợp (lít/100km) 5,4 5,9
Đường đô thị (lít/100km) 6,6 7
Đường cao tốc (lít/100km) 4,7 5,2

Đó là giá xe Honda Brio lăn bánh mới nhất cùng với một số đánh giá và thông số mà đội ngũ Chonxehyundai.com muốn đem đến cho bạn. Hy vọng bạn sẽ có một lựa chọn phù hợp cho chiếc xe của mình.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *